越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“tranh cử” (1)
tranh cử
英语
动run for election
Cô ấy dự định ra tranh cử trong cuộc bầu cử năm tới.
She plans to run for election next year.
相关词“tranh cử” (1)
vận động tranh cử
英语
短语election campaign
Ông ấy bắt đầu vận động tranh cử từ tháng trước.
He started his election campaign last month.
短语“tranh cử” (8)
phòng tránh cúm
prevent influenza
Lợi thế cạnh tranh của công ty rất rõ.
The company’s competitive advantage is clear.
Nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
Enhancing the competitiveness of businesses.
Khắc họa Mojtaba là người kế thừa con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
Portrayed Mojtaba as the inheritor of the Islamic Republic's path of struggle.
Con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
The Islamic Republic's path of struggle.
Cô ấy dự định ra tranh cử trong cuộc bầu cử năm tới.
She plans to run for election next year.
Bộ Chiến tranh của Mỹ đã được tái tổ chức sau Thế chiến thứ hai。
The United States Department of War was reorganized after World War II.
Ông ấy bắt đầu vận động tranh cử từ tháng trước.
He started his election campaign last month.
